Từ vựng JLPT N4
đông; phía đông
Phương hướng. Đọc ひがし (kun), âm on là とう: 東京, 関東. Đối lập 西 (にし).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.