Từ vựng JLPT N4
râu
Gồm cả râu mép và râu cằm: ひげをそる (cạo râu), ひげを生やす (để râu). Đề gài với bộ phận cơ thể như のど, ゆび, うで.
喉
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →