Từ vựng JLPT N4
ngăn kéo
Danh từ từ động từ 引き出す. Cũng có nghĩa rút tiền (お金の引き出し) nhưng ở cấp này chủ yếu là ngăn kéo bàn, tủ.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →