Từ vựng JLPT N4
kéo
Kéo về phía mình: ドアを引く, đối lập 押す. Cũng gặp 風邪をひく (bị cảm), 辞書を引く (tra từ điển). Đừng nhầm cách đọc ふいて/ついて/おいて.
押す、拭く、置く
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →