Từ vựng JLPT N4
ngày (tháng); ngày giờ
Chỉ ngày cụ thể hoặc số ngày: 日にちを決める, 日にちがかかる. Thường dùng khi bàn lịch, hẹn.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →