Từ vựng JLPT N4
khen
Tha động từ: 先生が学生を褒める; dạng bị động ほめられる (được khen). Đề đồng nghĩa: ほめられた = 「とてもよかったですよ」と言われた.
叱る、しかる、おこる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →