Từ vựng JLPT N4
đá, hòn đá
Danh từ chỉ viên đá nhỏ hay đá nói chung (石を投げる). Trong đề đọc chữ Hán, các từ nhiễu cùng nhóm tự nhiên là すな (cát), くさ (cỏ), えだ (cành).
砂、岩
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →