Từ vựng JLPT N4
phụ nữ, nữ giới
Cách nói lịch sự, trang trọng của 女の人; đối nghĩa với 男性. Đề hay gài cách đọc sai như しょせい, だんせい.
男性、大人
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →