Từ vựng JLPT N4
giỏi; khéo
Dạng trạng từ của 上手: 上手に話す/作る/書く. Trái nghĩa 下手に.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.