Từ vựng JLPT N4
chuẩn bị
Chuẩn bị trước cho việc gì: 旅行の準備. Khác 用意 (sắm sẵn đồ cụ thể như hành lý) và 注意 (chú ý, nhắc nhở); “đón” người ở sân bay là むかえに行く.
用意、注意、案内、迎える
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →