Từ vựng JLPT N4
gương
Đồ để soi. Nói chung 鏡を見る. Đừng nhầm với 眼鏡 (kính đeo mắt).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.