Từ vựng JLPT N4
đồ nội thất
Đồ dùng trong nhà như bàn, giường, tủ: 新しい家具. Là thuật ngữ chung của つくえ・ベッド, khác với かばん・さいふ (đồ mang theo) hay カメラ.
机、ベッド、鞄
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →