Từ vựng JLPT N4
nước ngoài; hải ngoại
Nước ngoài (ở bên kia biển): 海外旅行, 海外出張. Đối lập 国内. Gần với 外国 nhưng thiên về hành động đi ra ngoài nước.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →