Từ vựng JLPT N4
hội trường; địa điểm tổ chức
Nơi diễn ra hội nghị, buổi hòa nhạc, sự kiện: 会場に着く, 会場はどこですか.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.