Từ vựng JLPT N4
mất (thời gian, tiền); treo
Hay gặp 時間/お金が掛かる, 鍵が掛かる, 電話が掛かる (thường viết kana かかる). Ảnh hiện trên hình dùng 映る, không dùng 掛かる.
映る、付く
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →