Từ vựng JLPT N4
lon, hộp (kim loại)
Danh từ đọc かん: 缶ジュース, 空き缶, 缶詰, 缶切り. Đếm bằng 〜缶. Dùng cho đồ chứa bằng kim loại.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →