Từ vựng JLPT N4
nỗi buồn, sự đau buồn
Danh từ hóa của 悲しむ / 悲しい. Dùng: 悲しみに暮れる, 深い悲しみ, 悲しみを乗り越える. Khác với 寂しさ (nỗi cô đơn).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →