Từ vựng JLPT N4
cơ thể, sức khỏe
Hay gặp 体が丈夫 (khỏe mạnh), 体に気をつける, 体を洗う. Chú ý cách đọc からだ, đừng viết あたま/かお là các bộ phận.
頭、顔
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →