Từ vựng JLPT N4
cay; mặn
Vị cay (カレー, キムチ). Cùng chữ 辛 còn đọc つらい (khổ sở), cần phân biệt theo ngữ cảnh.
甘い、つらい、苦い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →