Từ vựng JLPT N4
nhẹ
Trái nghĩa 重い. Dùng cho trọng lượng và cả mức độ (軽い病気, 軽い食事). Đề gài với 早い, 遅い.
重い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.