Từ vựng JLPT N4
dọn dẹp
Cất đồ vào chỗ, dọn gọn: へやを片付ける. Không dùng cho “gói đồ bằng giấy” (包む) hay giúp chuyển nhà (手伝う).
包む、運ぶ、手伝う、拾う
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →