Từ vựng JLPT N4
nuôi (thú)
Tha động từ: 犬を飼う, 猫を飼う (nuôi thú cưng/gia súc). Khác 育てる (nuôi dạy trẻ, trồng cây) và 買う (mua, cùng âm).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →