Từ vựng JLPT N4
khô
Tự động từ, đồ giặt, sơn, cổ họng… trở nên khô (洗濯物が乾く). Đối nghĩa với 濡れる; phân biệt với 渇く trong のどが渇く.
濡れる、冷える、治る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →