Từ vựng JLPT N4
đếm; được kể là
Tha động từ: 人数を数える, 指で数える. Nghĩa "được kể vào": 〜に数えられる. Danh từ liên quan: 数 (かず).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →