Từ vựng JLPT N4
cảnh sát; cơ quan cảnh sát
Danh từ: 警察を呼ぶ, 警察に届ける, 警察官, 警察署. Chỉ tổ chức; từng người là 警察官, còn お巡りさん là cách gọi thân mật.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →