Từ vựng JLPT N4
mang theo; (điện thoại) di động
Danh từ + する (ヲ): 携帯する (mang theo người), 携帯電話 (điện thoại di động, nói tắt là 携帯). Hay đi với 携帯用 (loại cầm tay). Khác với 持ち歩く (đi đâu cũng mang theo, nói thường ngày).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →