Từ vựng JLPT N4
kết quả
Kết quả thi cử, thí nghiệm (試験の結果). Khác 合格 (đỗ) và 成功 (thành công) vì chỉ nói chung chung, không nói tốt hay xấu.
原因、合格、成功
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →