Từ vựng JLPT N4
lễ cưới; đám cưới
Tiệc, nghi lễ kết hôn: 結婚式を挙げる, 結婚式に出る. Chữ 式 đọc しき.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.