Từ vựng JLPT N4
phòng nghiên cứu
Phòng của giáo sư, nhóm nghiên cứu ở đại học: 研究室に行く. Hậu tố 〜室: 教室, 事務室.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.