Từ vựng JLPT N4
máy ~
Hậu tố chỉ máy: 洗濯機, 掃除機, 飛行機, 自動販売機. Đọc き. Mẫu: danh từ + 機.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.