Từ vựng JLPT N4
nghiêm khắc; khắc nghiệt
Chỉ người hay quy định nghiêm khắc: 父は厳しい, 厳しい練習. Đừng nhầm với 苦い (đắng), 恥ずかしい (xấu hổ), 珍しい (hiếm).
苦い、恥ずかしい、珍しい
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →