Từ vựng JLPT N4
chìa khóa; phím
Trong sách là chìa khóa (cũng là phím bàn phím). Chìa khóa thường nói かぎ. Dùng trong キーボード, キーワード.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →