Từ vựng JLPT N4
màu vàng
Danh từ chỉ màu; tính từ là 黄色い (không nói 黄い). Ví dụ: 黄色い花.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.