Từ vựng JLPT N4
cấm hút thuốc; bỏ thuốc
Biển báo 禁煙 = ここでたばこを吸ってはいけません. Cũng dùng khi ai đó bỏ thuốc: 禁煙する. Trái nghĩa 喫煙.
煙草、喫煙
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →