Từ vựng JLPT N4
cái; quả (đếm vật nhỏ)
Đếm vật nhỏ, tròn hoặc có hình khối: りんご, 卵, 荷物. Chú ý âm biến: 一個 (いっこ), 六個 (ろっこ), 十個 (じゅっこ).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →