Từ vựng JLPT N4
người yêu
Người yêu (đang hẹn hò). Khác 友達 và 夫婦. Đọc こいびと, chữ 恋 là こい.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.