Từ vựng JLPT N4
nhỏ, mịn; tỉ mỉ
Dùng cho hạt nhỏ, chữ nhỏ, chi tiết kỹ: 細かいお金, 細かい説明. Mưa ざあざあ là mưa to, không phải 細かい.
細い、小さい、詳しい
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →