Từ vựng JLPT N4
xung quanh đây; gần đây
Khu vực quanh chỗ người nói đứng: この辺に銀行はありますか. Biến thể そのへん, あのへん.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.