Từ vựng JLPT N4
buổi hòa nhạc
Buổi biểu diễn âm nhạc: コンサートに行く/を開く. Khác アンケート (phiếu khảo sát), thường là đáp án nhiễu khi hỏi về việc điều tra.
アンケート
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →