Từ vựng JLPT N4
cuộc thi
Danh từ ngoại lai: スピーチコンテスト, 料理コンテスト. Gần nghĩa với 大会, コンクール; コンクール thường dùng cho thi âm nhạc, nghệ thuật.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →