Từ vựng JLPT N4
hỏng, trục trặc (máy móc)
Dùng cho máy móc, thiết bị: 洗濯機が故障する, パソコンが故障している. Không dùng cho hoa héo (枯れる), cốc vỡ (割れる), đồ ăn hỏng (腐る).
壊れる、割れる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →