Từ vựng JLPT N4
ngạn ngữ; tục ngữ
Câu tục ngữ, thành ngữ cổ truyền. Cách nói: ことわざを知っている/ことわざがある. Viết 諺.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.