Từ vựng JLPT N4
công trình, thi công
Xây dựng, sửa chữa đường, nhà: 道路工事, 工事中. Máy móc hỏng là 故障, không phải 工事.
故障、事故
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →