Từ vựng JLPT N4
làm hỏng, làm vỡ
Tha động từ, có người gây ra: カメラを壊した. Tự động từ là 壊れる. Khác với 落とす (làm rơi) khi đánh rơi cốc làm vỡ.
壊れる、落とす、割る
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →