Từ vựng JLPT N4
tối
Trái nghĩa 明るい (chữ 明 đọc あか-). Dùng cho nơi thiếu ánh sáng, cũng dùng cho tính cách hay không khí u ám.
明るい、暑い
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →