Từ vựng JLPT N4
tất; vớ
Đồ mang trong giày, đếm bằng 足 (một đôi: 一足). Mang vào: 靴下をはく. Chữ 靴 là giày, 下 là dưới.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.