Từ vựng JLPT N4
không khí
Không khí để thở: 空気がきれい/悪い, 空気を入れる. Cũng 空気を読む (hiểu bầu không khí).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.