Từ vựng JLPT N4
khách
Khách hàng, khách đến thăm: お客さん. Câu đồng nghĩa: 店がすいている = お客さんが少ない.
お客さん、少ない、品物
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.