Từ vựng JLPT N4
cho phép; giấy phép
Danh từ, hay dùng với する/を得る/が要る: 許可をもらう, 許可が要る. Sắc thái trang trọng hơn 許す hay いい.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →