Từ vựng JLPT N4
giáo dục
Hệ thống dạy dỗ: 教育を受ける, 学校教育, 子どもの教育. Không dùng 教育する cho việc tốt nghiệp (卒業).
卒業、研究
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.